Lịch âm thứ sáu 11/2/2056
Thứ Sáu
11
tháng 2/2056
Âm lịch: 26/12
Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Hợi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/2/2056 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2056
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11621731841952062172282392410251126122713281429151/1162173184195206217228239241025112612271328142915 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2055 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2056 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/2/2056 dương lịch là ngày 26/12 năm Ất Hợi âm lịch, ngày Quý Tỵ.
Ngày 11/2/2056 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/2/2056?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).