Lịch âm thứ sáu 5/2/1904
Thứ Sáu
5
tháng 2/1904
Âm lịch: 20/12
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/2/1904 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1904
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
116217318419520621722823924102511261227132814291530161/117218319420521622723824925102611271228132914 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 5/2/1904 dương lịch là ngày 20/12 năm Quý Mão âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Ngày 5/2/1904 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/2/1904?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).