Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1904

Từ ngày 16/12 đến 14/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/216/12Ất SửuHắc đạo
TBa 2/217/12Bính DầnHoàng đạo
TTư 3/218/12Đinh MãoHoàng đạo
TNăm 4/219/12Mậu ThìnHắc đạo
TSáu 5/220/12Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 6/221/12Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 7/222/12Tân MùiHắc đạo
THai 8/223/12Nhâm ThânHoàng đạoÔng Công ông Táo
TBa 9/224/12Quý DậuHắc đạo
TTư 10/225/12Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 11/226/12Ất HợiHoàng đạo
TSáu 12/227/12Bính TýHắc đạo
TBảy 13/228/12Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 14/229/12Mậu DầnHoàng đạoLễ Tình nhân
THai 15/230/12Kỷ MãoHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TBa 16/21/1Canh ThìnHoàng đạoTết Nguyên Đán
TTư 17/22/1Tân TỵHoàng đạoMùng 2 Tết
TNăm 18/23/1Nhâm NgọHắc đạoMùng 3 Tết
TSáu 19/24/1Quý MùiHoàng đạo
TBảy 20/25/1Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 21/26/1Ất DậuHắc đạo
THai 22/27/1Bính TuấtHoàng đạo
TBa 23/28/1Đinh HợiHắc đạo
TTư 24/29/1Mậu TýHoàng đạo
TNăm 25/210/1Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 26/211/1Canh DầnHắc đạo
TBảy 27/212/1Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 28/213/1Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 29/214/1Quý TỵHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1904 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 3/2, 5/2, 8/2, 10/2, 11/2, 14/2, 15/2, 16/2, 17/2, 19/2, 22/2, 24/2, 25/2, 28/2, 29/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1904 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 16/2/1904.