Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1904

Dương lịch tháng 2/1904, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 16/12 Ất Sửu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 2/2 17/12 Bính Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 3/2 18/12 Đinh Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 4/2 19/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/2 20/12 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 6/2 21/12 Canh Ngọ Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 7/2 22/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 8/2 23/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/2 24/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 10/2 25/12 Giáp Tuất Rất tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 11/2 26/12 Ất Hợi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 12/2 27/12 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 13/2 28/12 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 14/2 29/12 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 15/2 30/12 Kỷ Mão Rất tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 16/2 1/1 Canh Thìn Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 17/2 2/1 Tân Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 18/2 3/1 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 19/2 4/1 Quý Mùi Tốt Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 20/2 5/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 21/2 6/1 Ất Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 22/2 7/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/2 8/1 Đinh Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 24/2 9/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/2 10/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Bế, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 26/2 11/1 Canh Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 27/2 12/1 Tân Mão Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 28/2 13/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/2 14/1 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/1904 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1904 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 6/2, 10/2, 15/2, 19/2.

Tháng 2/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.