Lịch âm thứ tư 5/11/1941
Thứ Tư
5
tháng 11/1941
Âm lịch: 17/9
Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Sương giáng
Trực Nguy · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/11/1941 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1941
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 5/11/1941 dương lịch là ngày 17/9 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 5/11/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/11/1941?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).