Lịch âm thứ bảy 22/11/1941
Thứ Bảy
22
tháng 11/1941
Âm lịch: 4/10
Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu tuyết
Trực Bế · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 22/11/1941 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1941
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 22/11/1941 dương lịch là ngày 4/10 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Giáp Tuất.
Ngày 22/11/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 22/11/1941?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).