Lịch âm chủ nhật 16/11/1941
Chủ nhật
16
tháng 11/1941
Âm lịch: 28/9
Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập đông
Trực Chấp · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 16/11/1941 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 11/1941
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/10202213224235246257268279281029113012 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/11/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 16/11/1941 dương lịch là ngày 28/9 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 16/11/1941 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 16/11/1941?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).