Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 4/9/1944

Thứ Hai
4
tháng 9/1944
Âm lịch: 17/7
Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Xử thử
Trực Bế · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/9/1944 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/9/1944 dương lịch là ngày 17/7 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 4/9/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/9/1944?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).