Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1944
Dương lịch tháng 9/1944, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/9 | 14/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 2/9 | 15/7 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 3/9 | 16/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 4/9 | 17/7 | Tân Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 5/9 | 18/7 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 6/9 | 19/7 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 7/9 | 20/7 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 8/9 | 21/7 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 9/9 | 22/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 10/9 | 23/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 11/9 | 24/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 12/9 | 25/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 13/9 | 26/7 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 14/9 | 27/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 15/9 | 28/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 16/9 | 29/7 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 17/9 | 1/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 18/9 | 2/8 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 19/9 | 3/8 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 20/9 | 4/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 21/9 | 5/8 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 22/9 | 6/8 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 23/9 | 7/8 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 24/9 | 8/8 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 25/9 | 9/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 26/9 | 10/8 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 27/9 | 11/8 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 28/9 | 12/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 29/9 | 13/8 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 30/9 | 14/8 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1944 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 7/9, 22/9, 27/9.
Tháng 9/1944 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.