Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 13/9/1944

Thứ Tư
13
tháng 9/1944
Âm lịch: 26/7
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 13/9/1944 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 13/9/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/9/1944 dương lịch là ngày 26/7 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 13/9/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 13/9/1944?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).