Lịch âm thứ hai 4/8/2053
Thứ Hai
4
tháng 8/2053
Âm lịch: 20/6
Ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại thử
Trực Trừ · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/8/2053 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 8/2053
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1172183194205216227238249251026112712281329141/7152163174185196207218229231024112512261327142815291630173118 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2053 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/8/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 4/8/2053 dương lịch là ngày 20/6 năm Quý Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thân.
Ngày 4/8/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/8/2053?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).