Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 8/2053

Từ ngày 17/6 đến 18/7 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/817/6Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 2/818/6Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 3/819/6Tân MùiHắc đạo
THai 4/820/6Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 5/821/6Quý DậuHắc đạo
TTư 6/822/6Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 7/823/6Ất HợiHoàng đạo
TSáu 8/824/6Bính TýHắc đạo
TBảy 9/825/6Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 10/826/6Mậu DầnHoàng đạo
THai 11/827/6Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 12/828/6Canh ThìnHắc đạo
TTư 13/829/6Tân TỵHoàng đạo
TNăm 14/81/7Nhâm NgọHắc đạoMùng 1 tháng 7
TSáu 15/82/7Quý MùiHoàng đạo
TBảy 16/83/7Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 17/84/7Ất DậuHắc đạo
THai 18/85/7Bính TuấtHoàng đạo
TBa 19/86/7Đinh HợiHắc đạo
TTư 20/87/7Mậu TýHoàng đạo
TNăm 21/88/7Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 22/89/7Canh DầnHắc đạo
TBảy 23/810/7Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 24/811/7Nhâm ThìnHoàng đạo
THai 25/812/7Quý TỵHoàng đạo
TBa 26/813/7Giáp NgọHắc đạo
TTư 27/814/7Ất MùiHoàng đạo
TNăm 28/815/7Bính ThânHắc đạoLễ Vu Lan
TSáu 29/816/7Đinh DậuHắc đạo
TBảy 30/817/7Mậu TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 31/818/7Kỷ HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2053 có những ngày hoàng đạo nào?

1/8, 4/8, 6/8, 7/8, 10/8, 11/8, 13/8, 15/8, 18/8, 20/8, 21/8, 24/8, 25/8, 27/8, 30/8.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 8/2053 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 7 âm: 14/8/2053; Rằm tháng 7 âm: 28/8/2053.