Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 8 năm 2053

Dương lịch tháng 8/2053, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Dậu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 17/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 2/8 18/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/8 19/6 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 4/8 20/6 Nhâm Thân Tốt Trực Trừ, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 5/8 21/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo
TTư 6/8 22/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 7/8 23/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 8/8 24/6 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Quỷ. Thiên Hình hắc đạo
TBảy 9/8 25/6 Đinh Sửu Xấu Trực Chấp, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 10/8 26/6 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 11/8 27/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/8 28/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/8 29/6 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 14/8 1/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 15/8 2/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 16/8 3/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 17/8 4/7 Ất Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 18/8 5/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 19/8 6/7 Đinh Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 20/8 7/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 21/8 8/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/8 9/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 23/8 10/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 24/8 11/7 Nhâm Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 25/8 12/7 Quý Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 26/8 13/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 27/8 14/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 28/8 15/7 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 29/8 16/7 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 30/8 17/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 31/8 18/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 7/2053 Tháng sauKhai trương, mở hàng 9/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2053 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 4/8, 24/8, 30/8.

Tháng 8/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Động thổ, làm nhàNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Xuất hành, đi xaNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053