Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 4/6/1973

Thứ Hai
4
tháng 6/1973
Âm lịch: 4/5
Ngày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Tiểu mãn
Trực Mãn · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 4/6/1973 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấuCâu Trận hắc đạo

Lịch tháng 6/1973

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/6/1973 dương lịch là ngày 4/5 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Mùi.

Ngày 4/6/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 4/6/1973?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).