Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 1973

Dương lịch tháng 6/1973, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 1/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/6 2/5 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 3/6 3/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 4/6 4/5 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/6 5/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 6/6 6/5 Quý Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. Minh Đường hoàng đạo
TNăm 7/6 7/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 8/6 8/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/6 9/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/6 10/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 11/6 11/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/6 12/5 Kỷ Mão Bình thường Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 13/6 13/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/6 14/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/6 15/5 Nhâm Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 16/6 16/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 17/6 17/5 Giáp Thân Tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 18/6 18/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/6 19/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 20/6 20/5 Đinh Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 21/6 21/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/6 22/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 23/6 23/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/6 24/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 25/6 25/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 26/6 26/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 27/6 27/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 28/6 28/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 29/6 29/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 30/6 1/6 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 5/1973 Tháng sauKhai trương, mở hàng 7/1973

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1973 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 15/6, 17/6, 29/6.

Tháng 6/1973 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1973Động thổ, làm nhàNăm 1973Mua xe, nhận xeNăm 1973Xuất hành, đi xaNăm 1973Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1973