Lịch âm chủ nhật 10/6/1973
Chủ nhật
10
tháng 6/1973
Âm lịch: 10/5
Ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Mang chủng
Trực Nguy · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/6/1973 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1973
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/5223344556677889910101111121213131414151516161717181819192020212122222323242425252626272728282929301/6 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1973 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 10/6/1973 dương lịch là ngày 10/5 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Sửu.
Ngày 10/6/1973 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/6/1973?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).