Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 4/6/1918

Thứ Ba
4
tháng 6/1918
Âm lịch: 26/4
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu mãn
Trực Trừ · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/6/1918 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Thất Hỏa Trư (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/6/1918 dương lịch là ngày 26/4 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 4/6/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/6/1918?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).