Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1918

Dương lịch tháng 6/1918, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 23/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/6 24/4 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 3/6 25/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/6 26/4 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/6 27/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/6 28/4 Giáp Thân Xấu Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/6 29/4 Ất Dậu Xấu Trực Bình, sao Lâu. trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 8/6 30/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/6 1/5 Đinh Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
THai 10/6 2/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/6 3/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 12/6 4/5 Canh Dần Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/6 5/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 14/6 6/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 15/6 7/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/6 8/5 Giáp Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/6 9/5 Ất Mùi Tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/6 10/5 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/6 11/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/6 12/5 Mậu Tuất Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/6 13/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/6 14/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/6 15/5 Tân Sửu Tốt Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/6 16/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 25/6 17/5 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/6 18/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 27/6 19/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/6 20/5 Bính Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 29/6 21/5 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 30/6 22/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 5/1918 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 7/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1918 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 12/6, 17/6, 20/6, 23/6.

Tháng 6/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.