Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 23/6/1918

Chủ nhật
23
tháng 6/1918
Âm lịch: 15/5
Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Hạ chí
Trực Nguy · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Rằm tháng 5
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 5.

Ngày 23/6/1918 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 23/6/1918 dương lịch là ngày 15/5 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Tân Sửu.

Ngày 23/6/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/6/1918?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).