Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 4/11/2049

Thứ Năm
4
tháng 11/2049
Âm lịch: 10/10
Ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Sương giáng
Trực Thu · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/11/2049 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/2049

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/11/2049 dương lịch là ngày 10/10 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 4/11/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/11/2049?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).