Lịch âm thứ tư 10/11/2049
Thứ Tư
10
tháng 11/2049
Âm lịch: 16/10
Ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập đông
Trực Mãn · Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/11/2049 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Chẩn Thủy Dẫn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 11/2049
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
172839410511612713814915101611171218131914201521162217231824192520262127222823292430251/11262273284295306 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 10/11/2049 dương lịch là ngày 16/10 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Kỷ Sửu.
Ngày 10/11/2049 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/11/2049?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).