Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 25/11/2049

Thứ Năm
25
tháng 11/2049
Âm lịch: 1/11
Ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Tiểu tuyết
Trực Chấp · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Mùng 1 tháng 11
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 11.

Ngày 25/11/2049 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấusao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 11/2049

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2049 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/11/2049 dương lịch là ngày 1/11 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Giáp Thìn.

Ngày 25/11/2049 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 25/11/2049?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).