Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 4/1/2068

Thứ Tư
4
tháng 1/2068
Âm lịch: 30/11
Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đông chí
Trực Phá · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 4/1/2068 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/2068

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2067 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/1/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/1/2068 dương lịch là ngày 30/11 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Mậu Ngọ.

Ngày 4/1/2068 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 4/1/2068?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).