Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2068
Dương lịch tháng 1/2068, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/1 | 27/11 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/1 | 28/11 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 3/1 | 29/11 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 4/1 | 30/11 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 5/1 | 1/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 6/1 | 2/12 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 7/1 | 3/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 8/1 | 4/12 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 9/1 | 5/12 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/1 | 6/12 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 11/1 | 7/12 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/1 | 8/12 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 13/1 | 9/12 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/1 | 10/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 15/1 | 11/12 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 16/1 | 12/12 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 17/1 | 13/12 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 18/1 | 14/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/1 | 15/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 20/1 | 16/12 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 21/1 | 17/12 | Ất Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/1 | 18/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 23/1 | 19/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 24/1 | 20/12 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 25/1 | 21/12 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/1 | 22/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 27/1 | 23/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/1 | 24/12 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 29/1 | 25/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 30/1 | 26/12 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 31/1 | 27/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2068 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 12/1, 15/1, 21/1, 24/1, 25/1, 28/1, 30/1.
Tháng 1/2068 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.