Lịch âm chủ nhật 4/1/1948
Chủ nhật
4
tháng 1/1948
Âm lịch: 24/11
Ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Đông chí
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 4/1/1948 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1948
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1212223234245256267278289291030111/12122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/1/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 4/1/1948 dương lịch là ngày 24/11 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Mậu Tý.
Ngày 4/1/1948 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 4/1/1948?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).