Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1948

Dương lịch tháng 1/1948, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Đinh Hợi. Có 11 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 21/11 Ất Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 2/1 22/11 Bính Tuất Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 3/1 23/11 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/1 24/11 Mậu Tý Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/1 25/11 Kỷ Sửu Tốt Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 6/1 26/11 Canh Dần Tốt Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 7/1 27/11 Tân Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/1 28/11 Nhâm Thìn Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 9/1 29/11 Quý Tỵ Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/1 30/11 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/1 1/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 12/1 2/12 Bính Thân Tốt Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 13/1 3/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/1 4/12 Mậu Tuất Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 15/1 5/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/1 6/12 Canh Tý Xấu Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 17/1 7/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 18/1 8/12 Nhâm Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 19/1 9/12 Quý Mão Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 20/1 10/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/1 11/12 Ất Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 22/1 12/12 Bính Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 23/1 13/12 Đinh Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 24/1 14/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/1 15/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/1 16/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 27/1 17/12 Tân Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/1 18/12 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 29/1 19/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 30/1 20/12 Giáp Dần Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 31/1 21/12 Ất Mão Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1947 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1948 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/1, 6/1, 9/1, 10/1, 12/1, 18/1, 19/1, 21/1, 22/1, 27/1, 30/1.

Tháng 1/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.