Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 10/1/1948

Thứ Bảy
10
tháng 1/1948
Âm lịch: 30/11
Ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/1/1948 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngTư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Chấp không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1948

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/1948 dương lịch là ngày 30/11 năm Đinh Hợi âm lịch, ngày Giáp Ngọ.

Ngày 10/1/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/1/1948?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).