Lịch âm chủ nhật 30/6/1946
Chủ nhật
30
tháng 6/1946
Âm lịch: 2/6
Ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Hạ chí
Trực Chấp · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 30/6/1946 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Mão Nhật Kê (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 6/1946
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829291/6302 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/6/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 30/6/1946 dương lịch là ngày 2/6 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Ất Hợi.
Ngày 30/6/1946 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/6/1946?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).