Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 3/6/1946

Thứ Hai
3
tháng 6/1946
Âm lịch: 4/5
Ngày Mậu Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu mãn
Trực Bình · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 3/6/1946 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Bình không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 6/1946

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 3/6/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/6/1946 dương lịch là ngày 4/5 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Mậu Thân.

Ngày 3/6/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 3/6/1946?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).