Ngày tốt ký hợp đồng tháng 6 năm 1946
Dương lịch tháng 6/1946, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Bính Tuất. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc ký hợp đồng. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/6 | 2/5 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 2/6 | 3/5 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 3/6 | 4/5 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 4/6 | 5/5 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 5/6 | 6/5 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 6/6 | 7/5 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 7/6 | 8/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 8/6 | 9/5 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 9/6 | 10/5 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 10/6 | 11/5 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 11/6 | 12/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 12/6 | 13/5 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 13/6 | 14/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 14/6 | 15/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 15/6 | 16/5 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 16/6 | 17/5 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. Minh Đường hoàng đạo |
| THai 17/6 | 18/5 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 18/6 | 19/5 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 19/6 | 20/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/6 | 21/5 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 21/6 | 22/5 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 22/6 | 23/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 23/6 | 24/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 24/6 | 25/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 25/6 | 26/5 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 26/6 | 27/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 27/6 | 28/5 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 28/6 | 29/5 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 29/6 | 1/6 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 30/6 | 2/6 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày ký hợp đồng
- Trực tốt: Thành, Định, Chấp, Thu, Khai. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Vĩ, Lâu, Đẩu, Tất, Bích, Thất. Sao nên tránh: Chủy, Liễu, Nữ, Đê, Khuê.
- Loại hẳn: Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử).
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1946 ngày nào tốt để ký hợp đồng?
Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 10/6, 18/6, 25/6, 28/6, 29/6, 30/6.
Tháng 6/1946 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Sát Chủ Dương, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Nguyệt Kỵ, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.