Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 30/4/2001

Thứ Hai
30
tháng 4/2001
Âm lịch: 8/4
Ngày Quý Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Nguy · Sao Trương Nguyệt Lộc (cát)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/2001 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Trương Nguyệt Lộc (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/2001

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/4/2001 dương lịch là ngày 8/4 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Quý Hợi.

Ngày 30/4/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/4/2001?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).