Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 23/4/2001

Thứ Hai
23
tháng 4/2001
Âm lịch: 1/4
Ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Mùng 1 tháng 4
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 4.

Ngày 23/4/2001 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchTốtsao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 4/2001

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2001 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/4/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/4/2001 dương lịch là ngày 1/4 năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 23/4/2001 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 23/4/2001?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).