Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2001

Dương lịch tháng 4/2001, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 8/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 2/4 9/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 3/4 10/3 Bính Thân Tốt Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 4/4 11/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 5/4 12/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/4 13/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 7/4 14/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 8/4 15/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 9/4 16/3 Nhâm Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 10/4 17/3 Quý Mão Bình thường Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 11/4 18/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 12/4 19/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 13/4 20/3 Bính Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 14/4 21/3 Đinh Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. trực Bình không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 15/4 22/3 Mậu Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 16/4 23/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 17/4 24/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/4 25/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 19/4 26/3 Nhâm Tý Bình thường Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 20/4 27/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 21/4 28/3 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/4 29/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. Câu Trận hắc đạo
THai 23/4 1/4 Bính Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/4 2/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 25/4 3/4 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/4 4/4 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 27/4 5/4 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/4 6/4 Tân Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 29/4 7/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 30/4 8/4 Quý Hợi Tốt Trực Nguy, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/2001 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/2001

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2001 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/4, 9/4, 12/4, 21/4, 30/4.

Tháng 4/2001 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2001Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2001Mua xe, nhận xeNăm 2001Xuất hành, đi xaNăm 2001Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2001