Lịch âm chủ nhật 30/4/1989
Chủ nhật
30
tháng 4/1989
Âm lịch: 25/3
Ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Cốc vũ
Trực Định · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.
Ngày 30/4/1989 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Hư Nhật Thử (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852961/37283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329243025 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 30/4/1989 dương lịch là ngày 25/3 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Canh Thân.
Ngày 30/4/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/4/1989?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).