Lịch âm thứ năm 27/4/1989
Thứ Năm
27
tháng 4/1989
Âm lịch: 22/3
Ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Cốc vũ
Trực Trừ · Sao Đẩu Mộc Giải (cát) · Ngày Tam Nương
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 27/4/1989 hợp làm gì?
Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Đẩu Mộc Giải (cát). Ngày phạm Tam Nương.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Tam Nương |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Tam Nương |
Lịch tháng 4/1989
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12522632742852961/37283941051161271381491510161117121813191420152116221723182419252026212722282329243025 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1989 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/4/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 27/4/1989 dương lịch là ngày 22/3 năm Kỷ Tỵ âm lịch, ngày Đinh Tỵ.
Ngày 27/4/1989 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 27/4/1989?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).