Lịch âm thứ bảy 3/2/1900
Thứ Bảy
3
tháng 2/1900
Âm lịch: 4/1
Ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Đại hàn
Trực Phá · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 3/2/1900 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 3/2/1900 dương lịch là ngày 4/1 năm Canh Tý âm lịch, ngày Đinh Mùi.
Ngày 3/2/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 3/2/1900?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).