Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 1900

Dương lịch tháng 2/1900, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/2 2/1 Ất Tỵ Tốt Trực Định, sao Đẩu. sao Đẩu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/2 3/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 3/2 4/1 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/2 5/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 5/2 6/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 6/2 7/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/2 8/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 8/2 9/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/2 10/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 10/2 11/1 Giáp Dần Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
CN 11/2 12/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 12/2 13/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/2 14/1 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/2 15/1 Mậu Ngọ Bình thường Trực Định, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/2 16/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Tỉnh. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/2 17/1 Canh Thân Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/2 18/1 Tân Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 18/2 19/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/2 20/1 Quý Hợi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 20/2 21/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 21/2 22/1 Ất Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/2 23/1 Bính Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/2 24/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Cang. Chu Tước hắc đạo
TBảy 24/2 25/1 Mậu Thìn Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 25/2 26/1 Kỷ Tỵ Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 26/2 27/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 27/2 28/1 Tân Mùi Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 28/2 29/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 1/1900 Tháng sauKhai trương, mở hàng 3/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1900 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/2, 24/2, 25/2, 27/2.

Tháng 2/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.