Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 12/2/1900

Thứ Hai
12
tháng 2/1900
Âm lịch: 13/1
Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Lập xuân
Trực Mãn · Sao Tất Nguyệt Ô (cát) · Ngày Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 12/2/1900 hợp làm gì?

Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Tất Nguyệt Ô (cát). Ngày phạm Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật

Lịch tháng 2/1900

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/2/1900 dương lịch là ngày 13/1 năm Canh Tý âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 12/2/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 12/2/1900?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).