Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 29/9/1918

Chủ nhật
29
tháng 9/1918
Âm lịch: 25/8
Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Thu phân
Trực Phá · Sao Mão Nhật Kê (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Dậu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 29/9/1918 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Mão Nhật Kê (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 9/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/9/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 29/9/1918 dương lịch là ngày 25/8 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Mão.

Ngày 29/9/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/9/1918?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).