Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1918

Dương lịch tháng 9/1918, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 26/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 2/9 27/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/9 28/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 4/9 29/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 5/9 1/8 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 6/9 2/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 7/9 3/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 8/9 4/8 Mậu Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 9/9 5/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/9 6/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 11/9 7/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 12/9 8/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/9 9/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 14/9 10/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 15/9 11/8 Ất Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 16/9 12/8 Bính Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/9 13/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 18/9 14/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/9 15/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 20/9 16/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/9 17/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 22/9 18/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/9 19/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/9 20/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 25/9 21/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/9 22/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/9 23/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/9 24/8 Mậu Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 29/9 25/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 30/9 26/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1918 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1918 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/9, 15/9, 20/9, 28/9.

Tháng 9/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.