Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 29/5/1961

Thứ Hai
29
tháng 5/1961
Âm lịch: 15/4
Ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu mãn
Trực Chấp · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung) · Ngày Sát Chủ Dương, Không Phòng (kỵ cưới)
Lễ Phật đản
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Phật đản.

Ngày 29/5/1961 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung). Ngày phạm Sát Chủ Dương, Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Mua xe, nhận xeNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Xuất hành, đi xaNên tránhphạm Sát Chủ Dương
Ký hợp đồng, giao dịchNên tránhphạm Sát Chủ Dương

Lịch tháng 5/1961

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1961 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/5/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/5/1961 dương lịch là ngày 15/4 năm Tân Sửu âm lịch, ngày Nhâm Tuất.

Ngày 29/5/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 29/5/1961?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).