Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1961

Từ ngày 17/3 đến 17/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/517/3Giáp NgọHắc đạoQuốc tế Lao động
TBa 2/518/3Ất MùiHắc đạo
TTư 3/519/3Bính ThânHoàng đạo
TNăm 4/520/3Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 5/521/3Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 6/522/3Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 7/523/3Canh TýHắc đạo
THai 8/524/3Tân SửuHắc đạo
TBa 9/525/3Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 10/526/3Quý MãoHắc đạo
TNăm 11/527/3Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 12/528/3Ất TỵHoàng đạo
TBảy 13/529/3Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 14/530/3Đinh MùiHắc đạo
THai 15/51/4Mậu ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
TBa 16/52/4Kỷ DậuHắc đạo
TTư 17/53/4Canh TuấtHoàng đạo
TNăm 18/54/4Tân HợiHoàng đạo
TSáu 19/55/4Nhâm TýHắc đạo
TBảy 20/56/4Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 21/57/4Giáp DầnHắc đạo
THai 22/58/4Ất MãoHắc đạo
TBa 23/59/4Bính ThìnHoàng đạo
TTư 24/510/4Đinh TỵHắc đạo
TNăm 25/511/4Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 26/512/4Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 27/513/4Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 28/514/4Tân DậuHắc đạo
THai 29/515/4Nhâm TuấtHoàng đạoLễ Phật đản
TBa 30/516/4Quý HợiHoàng đạo
TTư 31/517/4Giáp TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1961 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 4/5, 6/5, 9/5, 11/5, 12/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1961 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 15/5/1961; Rằm tháng 4 âm: 29/5/1961.