Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1961

Dương lịch tháng 5/1961, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 17/3 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBa 2/5 18/3 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/5 19/3 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/5 20/3 Đinh Dậu Xấu Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/5 21/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 6/5 22/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/5 23/3 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/5 24/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 9/5 25/3 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 10/5 26/3 Quý Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 11/5 27/3 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/5 28/3 Ất Tỵ Rất tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 13/5 29/3 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 14/5 30/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 15/5 1/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Tất. Thiên Hình hắc đạo
TBa 16/5 2/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 17/5 3/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/5 4/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 19/5 5/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/5 6/4 Quý Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 21/5 7/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 22/5 8/4 Ất Mão Bình thường Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 23/5 9/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 24/5 10/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 25/5 11/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/5 12/4 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/5 13/4 Canh Thân Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 28/5 14/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/5 15/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương
TBa 30/5 16/4 Quý Hợi Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 31/5 17/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 4/1961 Tháng sauXuất hành, đi xa 6/1961

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1961 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 12/5, 20/5, 26/5.

Tháng 5/1961 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1961Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1961Động thổ, làm nhàNăm 1961Mua xe, nhận xeNăm 1961Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1961