Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 28/9/1990

Thứ Sáu
28
tháng 9/1990
Âm lịch: 10/8
Ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Thu phân
Trực Bế · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 28/9/1990 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Quỷ Kim Dương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/9/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/9/1990 dương lịch là ngày 10/8 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 28/9/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 28/9/1990?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).