Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 16/9/1990

Chủ nhật
16
tháng 9/1990
Âm lịch: 28/7
Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Bạch lộ
Trực Bế · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 16/9/1990 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 9/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/9/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 16/9/1990 dương lịch là ngày 28/7 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Giáp Thân.

Ngày 16/9/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 16/9/1990?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).