Bỏ qua menu

Lịch âm thứ sáu 14/9/1990

Thứ Sáu
14
tháng 9/1990
Âm lịch: 26/7
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Hắc đạo · Bạch Hổ Tiết Bạch lộ
Trực Thu · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Bạch Hổ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 14/9/1990 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thu hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo

Lịch tháng 9/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/9/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/9/1990 dương lịch là ngày 26/7 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 14/9/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Bạch Hổ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 14/9/1990?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).