Lịch âm chủ nhật 28/4/1991
Chủ nhật
28
tháng 4/1991
Âm lịch: 14/3
Ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Hư Nhật Thử (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/4/1991 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Hư Nhật Thử (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
Lịch tháng 4/1991
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11721831942052162272382492510261127122813291430151/31621731841952062172282392410251126122713281429153016 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1991 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/4/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 28/4/1991 dương lịch là ngày 14/3 năm Tân Mùi âm lịch, ngày Mậu Thìn.
Ngày 28/4/1991 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/4/1991?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).