Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 1991

Dương lịch tháng 4/1991, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Tân Mùi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 17/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 2/4 18/2 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 3/4 19/2 Quý Mão Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 4/4 20/2 Giáp Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/4 21/2 Ất Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/4 22/2 Bính Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 7/4 23/2 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/4 24/2 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 9/4 25/2 Kỷ Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/4 26/2 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 11/4 27/2 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 12/4 28/2 Nhâm Tý Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 13/4 29/2 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/4 30/2 Giáp Dần Rất tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/4 1/3 Ất Mão Bình thường Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 16/4 2/3 Bính Thìn Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 17/4 3/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 18/4 4/3 Mậu Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 19/4 5/3 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 20/4 6/3 Canh Thân Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 21/4 7/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 22/4 8/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 23/4 9/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/4 10/3 Giáp Tý Bình thường Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/4 11/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/4 12/3 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 27/4 13/3 Đinh Mão Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 28/4 14/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 29/4 15/3 Kỷ Tỵ Tốt Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ hợp việc này, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/4 16/3 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/1991 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1991 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 8/4, 9/4, 12/4, 14/4, 20/4, 26/4, 29/4.

Tháng 4/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1991Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Xuất hành, đi xaNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991