Lịch âm thứ năm 28/3/1996
Thứ Năm
28
tháng 3/1996
Âm lịch: 10/2
Ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Tý
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xuân phân
Trực Thu · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/3/1996 hợp làm gì?
Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Thu không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Thu hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 3/1996
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/22022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1996 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/3/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 28/3/1996 dương lịch là ngày 10/2 năm Bính Tý âm lịch, ngày Giáp Tý.
Ngày 28/3/1996 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/3/1996?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).