Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 1996

Dương lịch tháng 3/1996, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Bính Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/3 12/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 2/3 13/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/3 14/1 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/3 15/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 5/3 16/1 Tân Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 6/3 17/1 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 7/3 18/1 Quý Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 8/3 19/1 Giáp Thìn Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 9/3 20/1 Ất Tỵ Rất tốt Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 10/3 21/1 Bính Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 11/3 22/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 12/3 23/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/3 24/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 14/3 25/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/3 26/1 Tân Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBảy 16/3 27/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 17/3 28/1 Quý Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 18/3 29/1 Giáp Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 19/3 1/2 Ất Mão Rất tốt Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 20/3 2/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/3 3/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 22/3 4/2 Mậu Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/3 5/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/3 6/2 Canh Thân Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 25/3 7/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 26/3 8/2 Nhâm Tuất Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/3 9/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 28/3 10/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Khuê. trực Thu không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 29/3 11/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 30/3 12/2 Bính Dần Xấu Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 31/3 13/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 2/1996 Tháng sauXuất hành, đi xa 4/1996

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1996 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/3, 9/3, 17/3, 19/3, 27/3.

Tháng 3/1996 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1996Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1996Động thổ, làm nhàNăm 1996Mua xe, nhận xeNăm 1996Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1996